Archive for July, 2010

Nursery Rhymes Week(August 1-7)

Monday Tuesday Wednesday Thursday Sat/Sun
Circle Time Nursery rhyme: Pat a cake Finger play: Any Song: Humpty Dumpty Drama: Any
Books My Very First Mother Goose (Iona Opie editor, Rosemary Wells Illustrator) Hand Rhymes (Marc Brown) My First Songs (Jane Manning) This Little Piggy (Heather Collins or by anyone) Books review / preview
Art projects Hand Print Art(with poem) Group picture with art work
Activities Sequence: cupcakes (G1) (G1) silk ribbon dance

(G2) silk scarf fun

Letter/Number/Color/Shape Letters cake Shape: oval (G1 only)
Group Activity Puppet Show: Three Little Piggies

*Art: Dùng sponge phết màu lên tay bé rồi áp lên giấy, có thể in sẵn 1 bài thơ về handprint tự chọn hoặc viết tay tùy ý.

* Activities:

1)  Sequence cupcakes, in mẫu cupcakes trong link, tập cho bé sắp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

2) Silk ribbon dance: có thể mua hoặc tự làm silk ribbons cho bé tập vẫy và chuyển động theo nhạc, có thể dùng lọai ribbon giấy màu trang trí party, cùng lắm thì dùng toilet paper cũng được.

3) Silk scarf fun: Dùng khăn voan hoặc khăn mỏng chòang cổ (đừng dùng khăn hiệu đắt tiền Hermes, Channel, Gucci … bé làm hỏng mất) mở nhạc và tung hứng, vẫy cho bé nhún nhẩy theo. Có thể thay thế bằng 1 hộp giấy kleenex cho bé kéo khăn giấy ra khỏi hộp.

*Learning letters: Cắt chữ A-L (hoặc tùy ý) bằng giấy màu hoặc bằng foam sheet cho cân xứng với mặt cupcake, dùng cupcake lớn nhất trong activity trước (sequence). Có thể dùng playdoh làm bánh.
Cho bé đọc “pat a cake” và từ từ thay thế chữ vào:

Pat-a-cake, pat-a-cake, baker’s man,
Bake me a cake as fast as you can.
Roll it, and pat it, and mark it with a “___”
And put it in the oven for Baby and me!

*Drama:

1)Voice practice: Các bé G1 có thể tập giả giọng nhân vật hoặc các con vật. Các bé G2 thì bố mẹ làm mẫu cho xem các bé có thể bắt chước các tiếng kêu đơn giản như “woof woof”, “oink oink”, “moo moo” …

2) acting:  Các bé G1 có thể diễn lại những đọan phim yêu thích hay những khúc truyện tranh hấp dẫn rồi. Bố mẹ chỉ cần tạo điều kiện cho các bé phát huy thêm như mở nhạc tạo mood hoặc chia vai diễn chung với con. Các bé G2 thì bố mẹ làm mẫu cho 1 số động tác và facial expression đi kèm theo câu nói thích hợp.

Camping week (July 25-31)

<


Monday Tuesday Wednesday Thursday Sat/Sun
Circle Time I’m going camping A camping we will go Going camping Down by the campfire
Books to read Maisy goes camping (Lucy Cousins) Camping day (Patricia Lakin) Duck Tents (Lynne Berry) Just me and my dad (Mercer Mayer) Shake my sillies out (Raffi) Monk camps out (Emily Arnold McCully) Books Review/Preview
Art Project Stars Binocular
Frog Puppet Group picture with Art Works
Montessori Activity Gross motor: hiking Fine motor: coloring binocular (group 1) Fine motor: Zipping sleeping bag (group 2) Math: Sorting trail mix Repeat some activities with group
Letter/Number Color/Shape How Many Animals In The Tent? Tent’s shape: Triangle Letter C-camping Tent’s color: Yellow Repeat some lessons with group
Group Play



Scavenger hunt and playing kites

1) Song: Circle time

I’m going camping – Sung to: “Twinkle, Twinkle” http://www.youtube.com/watch?v=IOJA_sBPaOA&feature=related

I’m going camping, yessireee!
I’m going camping; won’t you come with me?
First we’ll pitch our tent on the ground.
Then make a fire as we all gather round.
I’m going camping, yessiree!
I’m going camping, won’t you come with me?

Next we’ll cook on the open fire,
Then tell stories till we all get tired.
When the stars are twinkling bright
We’ll sleep in our tents ’til the morning light
I’m going camping, yessiree!
I’m going camping, won’t you come with me?

When we see the morning sun
We’ll wake right up ’cause the day’s begun!
There’s so much that we can do
Fishing, swimming, hiking too.
I’m going camping, yessiree!
I’m going camping, won’t you come with me?

A-Camping We Will Go… – Sung to: “The Farmer in the Dell” http://www.youtube.com/watch?v=HxQGkPcAze4&feature=related

A-camping we will go,
A-camping we will go,
Heigh-ho, off we go,
A-camping we will go.

Additional:
First we pitch our tent
Then we chop our wood
We light our fire now
We cook our dinner now
Time to go to sleep

Going Camping – Sung to: “I’m a Little Teapot” http://www.youtube.com/watch?v=WtyrU4IS8_0&feature=related

I am going camping.
(point thumbs proudly to chest)
Time to pack
(point to wristwatch)
My tent, my bedroll,
(Make tent with hands; then fold hands to cheek.)
And a snack.
(Pretend to eat)

I’ll sit by the campfire —-
(warm hands over fire.)
Its glow so bright.
(Fan and wiggle fingers to resemble fire.)
Then snooze in my tent
(Pretend to snore.)
‘Til the morning light!
(Open eyes wide, forming sun over head.)

Down by the campfireSung to:  “Down by the Station” http://www.youtube.com/watch?v=hKQimrv-wYU&feature=related

Down by the campfire,
Late in the evening.
See all the campers,
Sitting in a row.
Looking at the campfire,
Hearing scary stories.
Boo! Hey, campers-
Where’d you go?

Shake my sillies out (Raffi) http://www.youtube.com/watch?v=aaJWymsO1Dg

2) Art project:

a) Star:

Đục lỗ trên tấm bìa carton hoặc nắp can juice, dùng đèn flashlight chiếu lên tường. Vừa hát bài đếm sao.  http://www.youtube.com/watch?v=ABXYdyddX9k&feature=related

b) Binocular:

Làm ống nhòm bằng 2 lõi giấy vệ sinh hay 1 lõi giấy paper towel.

Cách làm: http://www.sproutonline.com/sprout/crafts/detail.aspx?id=3c1156c3-6dea-4a62-b38f-997a01819d0c

Hướng dẫn bé trang trí, tô màu hay cách dán các hình lên ống nhòm cho ống nhòm thêm sinh động.

c) Frog Puppet

Cách làm con ếch giấy với lưỡi thè dài: http://www.enchantedlearning.com/crafts/puppets/frog/

Sau đó có thể cùng bé nhảy giống như con ếch nhảy và hát bài 1 chú ếch con. http://www.youtube.com/watch?v=amWMKixfQtM&feature=related

3) Montessori activity:

Gross motor: Hiking cho cả 2 nhóm: Xếp gối hoặc nệm ghế thành những con dốc hay đồi nhỏ, rồi cùng các camper nhí đi leo dốc, leo đồi, bạn nào chưa biết đi thì bò lên dốc.

Fine motor: group 1 thì tô màu hoặc dán họa tiết cho ống nhòm. Group 2 thì tập kéo mở khóa (zipper) của sleeping bag hoặc bất cứ loaị túi nào.

Math: Mua chex mix có sẵn ở các siêu thị và cho các bạn group 1 thì phân loại, group 2 thì ăn :))

4) Group play:

  • Scavenger hunt: Thả sâu bọ (của tuần bug week) vào trong lều và yêu cầu các bé tìm sâu bọ
  • Tô màu diều và thả diều.

Protected: Celebration Spray Park

This content is password protected. To view it please enter your password below:

Protected: Sea Animals Theme – Home practice

This content is password protected. To view it please enter your password below:

Protected: Campbell Green Spray Park

This content is password protected. To view it please enter your password below:

Playdate for week 3, July – Sea Animals

Sea animals

Monday Tuesday Wednesday Thursday Sat/Sun
Circle Time Ten little fish I’m a little brown star fish I’m a big whaleBaby beluga Did you ever see a seahorse?
Books Ten little fish (Audrey Wood)Hooray for Fish (Lucy Cousins) Stella, star of the sea (Mary-Louise Gay) Baby Beluga (Raffi)Whale song (Tony Johnston) Mister Seahorse (Eric Carle)Secret Seahorse (Stella Blackbone) Books review / preview
Art projects Starfish craft Sea turtle Group picture with art work
Montessori activities Gross motor: swimming, splashing, jumping Fine motor: fish transfer. Math: sorting sea shells Repeat some activities with group
LettersNumbersColors

Shapes

Letter F for Fish Count how many fish Color: white and blueWhale: blue

Beluga: white

Sea turtle: circle, oval, triangle Repeat some lessons with group
Group play Fish scoopingPlaydough

1.  Sách:

  • Ten Little Fish (Audrey Wood)
  • Mister Seahorse (Eric Carle)
  • Whale Song (Tony Johnston)
  • Baby Beluga (Raffi): http://www.youtube.com/watch?v=mK1sF6kv0l8
  • Stella, Star of the sea (Marie-Louise Gay)
  • Hooray for Fish (Lucy Cousins)
  • Secret Seahorse (Stella Blackstone)

2. Art & Science:

  • Starfish (nhà ai ko có mì có thể dùng gạo): http://www.allkidsnetwork.com/crafts/animals/ocean/starfish-craft.asp
  • Sea turle: mẫu theo bài này http://www.first-school.ws/activities/shapes/animals/turtle-craft.htm.  Có thể dùng giấy màu để cắt cho đẹp.  Khi làm hướng dẫn bé tự dán thành rùa, và đếm xem có bao nhiêu hình tròn, bao nhiêu hình tam giác, so sánh hình to hình nhỏ, có thể thêm hình vuông hay hình chữ nhật cho phong phú hơn nếu bé đã biết phân biệt các hình rồi.
  • Gross motor cho cả 2 nhóm: hát bài I’m a big whale (ở mục 7),  chỉ cho bé úp hai bàn tay vào nhau rồi đưa tay theo motion như con cá đang bơi.  Có thể thay từ “swiming” bằng “up high” để bơi lên cao, “down low” để bơi xuống thấp, “jumping” để nhảy.
  • Fine motor cho nhóm 1: Ba mẹ chuẩn bị trước, dùng hộp foam to go cắt thành hình con cá, vẽ mặt mũi tô màu tùy thích, hoặc có thể mua foam màu sẵn ở các cửa hàng craft như Hobby Lobby, $5 được 50 tấm thì phải.  Dùng disposable cup đổ nước ngập nửa cốc.  Cho bé chọn con cá bằng foam bỏ vào cốc.  Đổ nước từ cốc này sang cốc khác sao cho con cá không rơi ra ngoài.  Bé làm thạo có thể tăng số cá trong cốc lên.

3. Fun ideas for parents

6. Group play:

  • Mỗi nhóm 1 chậu nước, bỏ cá bằng foam vào đó.  Nhóm 2 bắt cá bằng tay, nhóm 1 bắt cá bằng thìa/muôi (hehe người Nam có biết cái muôi là cái gì ko) hoặc bằng cốc
  • Playdough & khuôn có hình các sinh vật biển để các bạn nặn.  Nhà ai có thêm khuôn hoặc cookie cutter thì cũng mang theo nhé.

7. Bài hát:

Ten little fish – hát theo “Ten little Indians” http://www.youtube.com/watch?v=Z_tWEayqHKk.  Nếu các bạn lớn biết đếm giỏi rồi thì cho hát 1 lần đếm xuôi 1-10 và 1 lần đếm ngược 10-1

One little two little three little fish
Four little five little six little fish
Seven little eight little nine little fish
Ten little fish in the sea

I’m a Big Whale – hát theo “Clementine” http://www.youtube.com/watch?v=3w5qc1ER8gc

I am swimming, I am swimming,
I am swimming in the sea.
I’m a big whale and I’m swimming,
I am swimming in the sea.

I am singing, I am singing,
I am singing in the sea.
I’m a big whale and I’m singing,
I am singing in the sea.

I am spouting, I am spouting,
I am spouting in the sea.
I’m a big whale and I’m spouting,
I am spouting in the sea.

My Starfish Song – hát theo “Mary Had A Little Lamb” (http://www.youtube.com/watch?v=CLCqa8W5PlY)

I’m a little brown starfish,
Brown starfish, brown starfish
I’m a little brown starfish
Who lives under the sea

Did You Ever See A Seahorse? hát theo Did You Ever See A Lassie? (http://www.youtube.com/watch?v=zNrCsszV8cE)

Did you ever see a seahorse,
A seahorse, a seahorse?
Did you ever see a seahorse
Swim this way and that?
Swim this way and that way
And that way and this way?
Did you ever see a seahorse
Swim this way and that?

Đoạn 2 thay từ “swim” bằng “slide”

Fish in the Sea – hát theo “The wheels of the bus” (http://www.youtube.com/watch?v=fnupL42gmF4)

The fish in the sea go swim, swim, swim swim, swim, swim, swim, swim, swim
The fish in the sea go swim, swim, swim all day long

The lobsters in the sea go pinch, pinch, pinch pinch, pinch, pinch, pinch, pinch, pinch
The lobsters in the sea go pinch, pinch, pinch
all day long

The lobsters at the beach go, snap, snap, snap; snap, snap, snap, snap, snap, snap
The lobsters at the beach go snap snap snap, all day long

The octopus in the sea go wiggle, wiggle, wiggle wiggle, wiggle, wiggle, wiggle, wiggle, wiggle
The octopus in the sea go wiggle, wiggle, wiggle
all day long

The crabs in the sea go click, click, click click, click, click, click, click, click
The crabs in the sea go click, click, click
all day long

The crabs at the beach, crawl back and forth, back and forth, back and forth,
The crabs at the beach, crawl back and forth, all day long.

The clams at the beach will open and shut, open and shut, open and shut,
The clams at the beach will open and shut, all day long.

The jelly fish go wibble, wobble, wibble; wibble, wobble, wibble, wibble, wobble, wibble,
The jelly fish go wibble, wobble, wibble, all day long

Baby Beluga (http://www.youtube.com/watch?v=mK1sF6kv0l8)

Baby beluga in the deep blue sea,
Swim so wild and you swim so free.
Heaven above and the sea below,
And a little white whale on the go.

Baby beluga, baby beluga,
Is the water warm? Is your mama home,
With you so happy?

Way down yonder where the dolphins play,
Where you dive and splash all day,
Waves roll in and the waves roll out.
See the water squirting out of your spout.

Baby beluga, oh, baby beluga,
Sing your little song, sing for all your friends.
We like to hear you.

When it’s dark, you’re home and fed.
Curled up snug in your waterbed.
Moon is shining and the stars are out.
Good night, little whale, good night.

Baby beluga, oh, baby beluga,
With tomorrow’s sun, another day’s begun.
You’ll soon be waking.

Baby beluga in the deep blue sea,
Swim so wild and you swim so free.
Heaven above and the sea below,
And a little white whale on the go.
You’re just a little white whale on the go.

Bug Week

Grasshopper

Time: 9:30am Sunday July 18, 2010

Location: Campbell Green spray park

Daily Activity


Monday

Tuesday

Wednesday

Thursday

Sat/Sun

Circle Time

Firefly’s Go Flash

One Little
Moth

Who has the bug

The Little
Cricket Goes Chirp, Chirp, Chirp

Books to read

The Very Lonely Firefly (Eric Carle)

The Very hungry Caterpillar (Eric Carle)

The Grouchy Ladybug (Eric Carle)

The Very Quiet Cricket (Eric Carle)

Books
Review/Preview

Art Project

Lady Bug

Textured Moth

Group picture
with Art Works

Montessori
Activity

Gross motor:
hopping, flapping

Science: Moth
Life Cycle Book (group1)

Fine motor:
Clamping insects

Math: Sorting
insects

Repeat some
activities with group

Letter/Number

Color/Shape

How Many
Flashes Did You See?

Letter
B-butterfly

Ladybug Spots

Shape: circle

Color: brown
and green

Cricket: brown

Grasshopper:
green

Repeat some
lessons with group

Group Play

Find Bugs In
The Rice Box

Bug week lesson plan
1) circle time: các song/rhyme này chủ yếu cho nhóm 1, các mẹ nhóm 2 cũng có thể hát cho các em nghe các tune quen thuộc như “the wheels on the bus” hay “where is thumb kin”, nếu ai chưa biết hát thì mở you tube 🙂

Song: Firefly’s Go Flash (Tune to: The Wheels on the Bus)
The fireflies at night go flash, flash, flash
Flash, flash, flash…flash, flash, flash.
The fireflies at night go flash, flash, flash
off and on.


Rhyme: One Little Moth

One little moth came out tonight, out tonight, out tonight.
One little moth came out tonight and flew around the light, light, light.
Two little moths came out tonight, out tonight, out tonight.
Two little moths came out tonight and flew around the light, light, lights.

Song: Who Has The Bug – Song (Tune to “where is thumb kin”)
Who has the brown cricket, cricket, cricket? Who has the brown cricket?
(Have your child hold up the cricket picture/card/plastic)
(Childs name) does. (Childs name) does. (Point to the child)
Put it in the bug box. Put it in the bug box. (Have the child put his picture into a pretend bug box, empty Kleenex box with bug stickers on it)
Hop away. Hop away.
(Child will now hop around the circle and then sits back down)

If it is a bug that walks or flies, say walk or fly instead of hop.

Repeat with each bug: Brown Cricket, Blinking Firefly, Spotted ladybug, little fly, yellow moth, walking stick, crawling ant, praying mantis or buzzing bumblebee.


Finger Rhyme: The Little Cricket Goes Chirp, Chirp, Chirp

The little brown cricket goes chirp, chirp, chirp… chirp, chirp, chirp, chirp, chirp, chirp.
The little brown cricket goes chirp, chirp, chirp all night long.
The little brown cricket goes chirp, chirp, chirp… chirp, chirp, chirp, chirp, chirp, chirp.
The little brown cricket goes chirp, chirp, chirp as he sings his song.

2) Books: đọc sách về bugs cho con (có thể mượn thư viện)
3) Art project:
-lady bug: cắt 1 circle màu đỏ, dùng black marker vạch T line chia phần đầu và 2 cánh vẽ mắt và cắt small black circle dán lên làm spots.
-Texture moth: cắt hình con moth(attachment) lên giấy trắng xong cho các em tô màu cánh, dùng len sợi dán vào body con moth và cho các em feel the furry bodỵ
(chị sẽ cố gắng làm mẫu trước cho các bà mẹ chưa làm thủ công qua, còn ai crafty thì có thể làm more advance stuffs, and please share)

4) Phần science dành riêng cho nhóm 1, chị sẽ attach pattern to cut out, chỉ cần hướng dẫn các em thứ tự rồi cho các em dán lên giấy
gross motor: group 2 nên thực tập nhiều phần này, bé nào chưa biết đi thì mẹ có thể nhấc con hopping qua lại trên đùi mình và nói lớn “hopping”, cầm tay bé flapping.
fine motor: group 1 tập các kiểu gắp khó, group 2 cho bé dùng tay bốc. Nếu chưa ai có plastic bugs thì để đến hôm họp mặt chị mang đến cho các em chơi chung. ( I will bring plastic bugs, tongs, chopsticks)

5) sau khi đọc truyện và hướng dẫn các em đom đóm có flash sáng thì dùng flashlight tập cho các em đếm, group 2 thì các bà mẹ đếm cho các em nghe. Review letter B for butterfly, shape = circle, có thể so sánh big circle, small circle, colors …

Group play: chị sẽ mang 1 rice box đến để chôn bugs cho các em tìm, đây là activity rất thích hợp cho nhóm 2 (sensory time)

ABC Book Club
July 11-17
Bug Week
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Sat/Sun
Who Has The Bug
Circle Time
Firefly’s Go Flash
One Little Moth
The Little Cricket Goes
Chirp, Chirp, Chirp
Books to read
The Very Lonely
The Very hungry
The Grouchy
The Very Quiet
Books Review/Preview
Firefly (Eric Carle)
Caterpillar (Eric Carle) Ladybug (Eric Carle) Cricket (Eric Carle)
Art Project
Lady Bug
Textured Moth
Group picture with Art
Works
Montessori
Gross motor: hopping, Science: Moth Life
Fine motor: Clamping Math: Sorting insects
Repeat some activities
Activity
flapping
Cycle Book (group1)
insects
with group
Letter/Number
How Many Flashes
Letter B-butterfly
Ladybug Spots
Color: brown and green
Repeat some lessons with
Color/Shape
Did You See?
Shape: circle
Cricket: brown
group
Grasshopper: green
Group Play
Find Bugs In The Rice
Box